整体

整体
zhěng
chỉnh thể

toàn thể; tổng thể; chỉnh thể

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)9 nghĩa#10146
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn thể; tổng thể; chỉnh thể

    所有部分合在一起的完整形体suǒyǒu bùfen hézài yìqǐ de wánzhěng xíngti

    • Chúng tôi là một chỉnh thể.

  2. danh từ

    toàn thể; chỉnh thể; tổng thể

    所有部分合在一起的完整状态suǒyǒu bùfen hézài yīqǐ de wánzhěng zhuàngtài

  3. danh từ

    toàn bộ; chỉnh thể; tổng thể

    所有部分合在一起;不分开的全部suǒyǒu bùfen hézài yīqǐ; búfēnkāi de quánbù

    • Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách tổng thể.

  4. danh từ

    toàn thể; tổng thể; chỉnh thể

    所有部分合在一起,不分开的样子suǒyǒu bùfen hézài yìqǐ, bù fēnkāi de yàngzi

    • Chúng ta là một thể thống nhất.

  5. danh từ

    toàn bộ; tất cả; hoàn toàn

    所有部分组成的一个完整的东西suǒyǒu bùfen zǔchéng de yīgè wánzhěng de dōngxi

  6. danh từ

    tính toàn cục; mang tính tổng thể

    全部事物看作一个统一的完整体quánbù shìwù kànzuò yīgè tǒngyī de wánzhěng tǐ

    • Chúng ta là một tổng thể.

  7. tính từ

    toàn diện; đa chiều; toàn phương vị

    把所有部分看作一个完整的整体;不分开看各个部分bǎ suǒyǒu bùfen kànzuò yī ge wánzhěng de zhěngtǐ; búfēnkāi kàn gège bùfen

    • Chúng ta nên nhìn vấn đề một cách tổng thể.

  8. danh từ

    tổng hợp; hợp thành; tổng hợp (hóa học)

    许多部分合在一起形成的完整事物xǔduō bùfen hézài yìqǐ xíngchéng de wánzhěng shìwù

    • Chúng ta nên nhìn vấn đề một cách tổng thể.

  9. danh từ

    thế giới vĩ mô; đại vũ trụ

    所有事物或部分联合成的完整的一个整体suǒyǒu shìwù huò bùfen liánhé chéng de wánzhěng de yī ge zhěngtǐ

    • Chúng ta là một chỉnh thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.