归属

归属
guīshǔ
quy thuộc

thuộc; thuộc về

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#22831
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuộc; thuộc về

    • Cuốn sách này thuộc về tôi.

  2. động từ

    thuộc về; quy thuộc

    • Công ty này thuộc về tập đoàn nào?

  3. động từ

    thuộc về; quy thuộc

    • Vấn đề này thuộc về bộ phận nào?

  4. danh từ

    thuộc về; quy thuộc; nơi chốn gắn bó

    • Đây là nơi tôi thuộc về.

  5. danh từ

    nơi quy thuộc; điểm về cuối cùng; chốn dừng chân

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.