强健

强健
qiángjiàn
cường kiện

khỏe mạnh; cường tráng

1 nghĩa#35659
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng

    • Anh ấy có cơ thể cường tráng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.