床位

床位
chuángwèi
sàng vị

chỗ nằm; giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hỏa, v.v.)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27542
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ nằm; giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hỏa, v.v.)

    • Giường bệnh viện không đủ.

  2. danh từ

    chỗ nằm; giường (trong bệnh viện, ký túc xá)

    • Phòng này có bốn giường.

  3. danh từ

    cập bến; đậu (tàu/xe); neo đậu

    • Giường bệnh của bệnh viện không đủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • mộc(gỗ, cây)HỘI Ý

Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.