Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常年
常年
thường niên
quanh năm; thường xuyên; nhiều năm liền
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#44119
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quanh năm; thường xuyên; nhiều năm liền
- 。
Anh ấy làm việc bên ngoài quanh năm.
- 貳副trạng từ
suốt cả năm; từ đầu năm đến cuối năm
- 。
Ở đây nóng quanh năm.
- 參名danh từ
quanh năm; thường xuyên; (chỉ mức trung bình) năm trung bình
- 。
Ở đây quanh năm có tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
常年
Phồn thể常
thường niên
quanh năm; thường xuyên; nhiều năm liền
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#44119
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quanh năm; thường xuyên; nhiều năm liền
- 。
Anh ấy làm việc bên ngoài quanh năm.
- 貳副trạng từ
suốt cả năm; từ đầu năm đến cuối năm
- 。
Ở đây nóng quanh năm.
- 參名danh từ
quanh năm; thường xuyên; (chỉ mức trung bình) năm trung bình
- 。
Ở đây quanh năm có tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.