Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常任
常任
thường nhiệm
thường trực; thường nhiệm
1 nghĩa#43394
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thường trực; thường nhiệm
- 。
Anh ấy là đại diện của quốc gia thành viên thường trực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
常任
Phồn thể常
thường nhiệm
thường trực; thường nhiệm
1 nghĩa#43394
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thường trực; thường nhiệm
- 。
Anh ấy là đại diện của quốc gia thành viên thường trực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.