小妹

小妹
xiǎomèi
tiểu muội

em gái; em út

3 nghĩa#11541
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    em gái; em út

    比自己年纪小的女性亲属bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nǚxìng qīnshǔ

    • Cô ấy là em gái tôi.

  2. danh từ

    cô gái trẻ làm việc phục vụ khách hàng (tiếp tân, phục vụ bàn, nhân viên hỗ trợ...); em gái út

    在饭店或商店里为客人服务的年轻女员工zài fàndiàn huò shāngdiàn lǐ wéi kèrén fúwù de niánqīng nǚ yuángōng

    • Em gái ơi, làm ơn cho tôi một cốc nước.

  3. danh từ

    cô bé; cành cây (hình chữ Y)

    年纪小的女孩或妹妹niánjì xiǎo de nǚhái huò mèimei

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.