守旧

守旧
shǒujiù
thủ cựu

bảo thủ; thận trọng; giữ gìn (bí mật)

2 nghĩa#46511
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn (bí mật)

    • Anh ấy là một người bảo thủ.

  2. tính từ

    phản động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.