妈咪

妈咪
mi
má mi

mẹ; má (thân mật)

1 nghĩa#2998
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ; má (thân mật)

    对妈妈或母亲的亲切称呼duì māma huò mǔqīn de qīnqiē chēnghū

    • Mẹ ơi, con yêu mẹ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.