爹地

爹地
diē
tía địa

ba; bố (thân mật)

1 nghĩa#9492
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ba; bố (thân mật)

    父亲的亲昵称呼fùqin de qīnnìf chēnghū

    • Bố ơi, con yêu bố!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.