国道

国道
guódào
quốc đạo

quốc lộ; đường quốc gia

1 nghĩa#44368
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quốc lộ; đường quốc gia

    • Con đường quốc lộ này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.