Tới nội dung chính

国道

国道
guódào
quốc đạo

quốc lộ; đường quốc gia

1 nghĩa#44368
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quốc lộ; đường quốc gia

    • 。

      Con đường quốc lộ này rất dài.

国
guó
quốc
BỘ THỦ⼞
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu