吟唱

吟唱
yínchàng
ngâm xướng

ngâm nga; hát ngâm

2 nghĩa#36425
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngâm nga; hát ngâm

    • Anh ấy thích ngâm thơ cổ.

  2. động từ

    ngâm nga; ngâm thơ

    • Anh ấy thích ngâm nga những bài hát cổ xưa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.