名画

名画
mínghuà
danh hoạ

tranh danh hoạ; bức tranh nổi tiếng

1 nghĩa#49685
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh danh hoạ; bức tranh nổi tiếng

    • Đây là một bức danh họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.