名分

名分
míngfèn
danh phận

danh phận; địa vị

1 nghĩa#49555
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh phận; địa vị

    • Anh ấy rất coi trọng danh phận của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.