升华

升华
shēnghuá
thăng hoa

thăng hoa (vật lý); (bóng) nâng cao; thăng hoa (tinh thần)

5 nghĩa#39389
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng hoa (vật lý); (bóng) nâng cao; thăng hoa (tinh thần)

    • Hơi nước thăng hoa thành băng.

  2. động từ

    thăng hoa; nâng lên tầm cao hơn; (hóa học) thăng hoa (rắn→khí)

    • Anh ấy đã thăng hoa nỗi đau thành nghệ thuật.

  3. động từ

    thăng hoa; (hóa học) thăng hoa (chuyển từ rắn sang khí)

    • Bộ phim này đã thăng hoa cảm xúc của tôi.

  4. động từ

    thăng hoa; thăng hoa (hóa học: chuyển từ thể rắn sang thể khí)

    • Tác phẩm của anh ấy đã thăng hoa.

  5. động từ

    nâng cấp; thăng cấp

    • Hoạt động này đã thăng hoa tình bạn của chúng tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.