分支

分支
fēnzhī
phân chi

nhánh; chi nhánh; phân nhánh

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23024
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhánh; chi nhánh; phân nhánh

    • Công ty này có nhiều chi nhánh.

  2. động từ

    nhánh; chi nhánh; phân nhánh

    • Cái cây này đã phân nhánh.

  3. động từ

    nhánh; chi nhánh; phân nhánh

  4. động từ

    nhánh; chi nhánh; phân nhánh

    • Con đường này phân nhánh ở đây.

  5. động từ

    lệch; chệch khỏi; đi lệch

    • Con đường này rẽ nhánh ở đây.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.