凭借

凭借
píngjiè
bằng tá

nương vào; dựa vào; nhờ vào

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#21120
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nương vào; dựa vào; nhờ vào

    • Anh ấy đã thành công nhờ vào nỗ lực của bản thân.

  2. giới từ

    bằng; dùng; lấy; để

    • Anh ấy đã thành công nhờ nỗ lực.

  3. giới từ

    may mắn nhờ có; nhờ vào

    • Anh ấy đã thành công nhờ sự nỗ lực.

  4. động từ

    dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

  5. động từ

    dựa vào; nhờ vào; chiến trận; vũ khí

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.