Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再起
再起
tái khởi
trỗi dậy; phục hồi; tái khởi
3 nghĩa#44332
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trỗi dậy; phục hồi; tái khởi
- 。
Anh ấy không thể đứng dậy được nữa.
- 貳动động từ
trỗi dậy; phục hồi; tái khởi
- ,。
Anh ấy bắt đầu lại từ đầu.
- 參动động từ
phục hưng; trung hưng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
再起
Phồn thể再
tái khởi
trỗi dậy; phục hồi; tái khởi
3 nghĩa#44332
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trỗi dậy; phục hồi; tái khởi
- 。
Anh ấy không thể đứng dậy được nữa.
- 貳动động từ
trỗi dậy; phục hồi; tái khởi
- ,。
Anh ấy bắt đầu lại từ đầu.
- 參动động từ
phục hưng; trung hưng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ