健在

健在
jiànzài
kiện tại

còn sống mạnh khỏe; còn khỏe mạnh (nói về người cao tuổi)

2 nghĩa#29701
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    còn sống mạnh khỏe; còn khỏe mạnh (nói về người cao tuổi)

    • Bà của anh ấy vẫn còn sống và khỏe mạnh.

  2. tính từ

    còn sống khỏe; còn tại thế (thường chỉ người lớn tuổi)

    • Cơ thể của anh ấy vẫn còn rất khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.