信函

信函
xìnhán
tín hàm

thư; thư tín; thư từ

2 nghĩa#49942
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư; thư tín; thư từ

    • Tôi đã nhận được một bức thư.

  2. danh từ

    thư; lá thư; niềm tin; tín

    • Tôi đã nhận được một lá thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.