- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
trầm (giọng trầm, thấp); u ám; nặng nề
trầm (giọng trầm, thấp); u ám; nặng nề
Giọng nói của anh ấy rất trầm.
trầm thấp; u uất; (giọng nói) trầm
Anh ấy trông rất ủ rũ.
u ám; nặng nề; (giọng) trầm thấp; (tâm trạng) ủ rũ, u sầu
Thời tiết hôm nay rất ảm đạm.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
trầm (giọng trầm, thấp); u ám; nặng nề
trầm (giọng trầm, thấp); u ám; nặng nề
Giọng nói của anh ấy rất trầm.
trầm thấp; u uất; (giọng nói) trầm
Anh ấy trông rất ủ rũ.
u ám; nặng nề; (giọng) trầm thấp; (tâm trạng) ủ rũ, u sầu
Thời tiết hôm nay rất ảm đạm.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.