低沉

低沉
chén
đê trầm

trầm (giọng trầm, thấp); u ám; nặng nề

3 nghĩa#26915
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trầm (giọng trầm, thấp); u ám; nặng nề

    • Giọng nói của anh ấy rất trầm.

  2. tính từ

    trầm thấp; u uất; (giọng nói) trầm

    • Anh ấy trông rất ủ rũ.

  3. tính từ

    u ám; nặng nề; (giọng) trầm thấp; (tâm trạng) ủ rũ, u sầu

    • Thời tiết hôm nay rất ảm đạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.