高昂

高昂
gāoáng
cao ngang

hào hứng; phấn chấn; (giá cả) cao ngất

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26651
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hào hứng; phấn chấn; (giá cả) cao ngất

    • Tinh thần của anh ấy rất cao.

  2. tính từ

    đắt; quý giá

    • Giá của bộ quần áo này rất đắt.

  3. động từ

    ngẩng cao (đầu); hứng khởi; (giá cả) cao ngất

    • Anh ấy ngẩng cao đầu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.