人性化

人性化
rénxìnghuà
nhân tính hoá

lấy con người làm trung tâm; thân thiện với người dùng; nhân văn hóa

3 nghĩa#43787
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lấy con người làm trung tâm; thân thiện với người dùng; nhân văn hóa

    • Thiết kế này rất nhân văn.

  2. tính từ

    lấy con người làm trung tâm; nhân văn hóa

    • Thiết kế này rất thân thiện với người dùng.

  3. tính từ

    thân thiện với người dùng; nhân tính hóa (thiết kế hướng đến con người)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.