争取时间

争取时间
zhēngshíjiān
tranh thủ thời gian

tranh thủ thời gian; khẩn trương hành động

2 nghĩa#27623
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh thủ thời gian; khẩn trương hành động

    • Chúng ta phải tranh thủ thời gian.

  2. động từ

    tranh thủ thời gian; câu giờ

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.