不择手段

不择手段
shǒuduàn
bất trạch thủ đoạn

bất chấp thủ đoạn; dùng mọi cách không từ phương tiện nào [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13570
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bất chấp thủ đoạn; dùng mọi cách không từ phương tiện nào [thành ngữ]

    为了达到目标,不顾道德或法律,使用任何方法wèile dádào mùbiāo, búgù dàodé huò fǎlǜ, shǐyòng rènhé fāngfǎ

    • Anh ấy không từ thủ đoạn nào để thành công.

  2. trạng từ

    bất chấp thủ đoạn; không từ bất cứ phương tiện nào [thành ngữ]

    不顾方法和手段的好坏;只要能达到目的就可以búguò fāngfǎ hé shǒuduàn de hǎohuài; zhǐyào néng dádào mùdì jiù kěyǐ

  3. trạng từ

    bất chấp thủ đoạn; không từ bất cứ thủ đoạn nào [thành ngữ]

    不在乎用什么方法来达到目的;很不道德bú zàihu yòng shénme fāngfǎ lái dádào mùdì;hěn búdàodé

    • Anh ta bất chấp thủ đoạn để thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.