Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无所不用其极
dùng mọi thủ đoạn không từ bất cứ điều gì; vô sở bất dụng kỳ cực [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng mọi thủ đoạn không từ bất cứ điều gì; vô sở bất dụng kỳ cực [thành ngữ]
- ,。
Để đạt được mục đích, anh ta không từ thủ đoạn nào.
- 貳形tính từ
dùng mọi thủ đoạn; không từ thủ đoạn nào [thành ngữ]
- 。
Anh ta bất chấp tất cả để thành công.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
dùng mọi thủ đoạn không từ bất cứ điều gì; vô sở bất dụng kỳ cực [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng mọi thủ đoạn không từ bất cứ điều gì; vô sở bất dụng kỳ cực [thành ngữ]
- ,。
Để đạt được mục đích, anh ta không từ thủ đoạn nào.
- 貳形tính từ
dùng mọi thủ đoạn; không từ thủ đoạn nào [thành ngữ]
- 。
Anh ta bất chấp tất cả để thành công.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.