肆无忌惮

肆无忌惮
dàn
tứ vô kỵ đạn

hoành hành ngang ngược; không kiêng nể gì cả [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#40933
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoành hành ngang ngược; không kiêng nể gì cả [thành ngữ]

    • Anh ta cười nhạo người khác một cách trắng trợn.

  2. tính từ

    hoành hành ngang ngược; không kiêng dè gì cả [thành ngữ]

    • Anh ta cười nhạo người khác một cách không kiêng nể.

  3. tính từ

    ngang ngược không kiêng nể gì; bất chấp tất cả [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.