三教九流

三教九流
sānjiàojiǔliú
tam giáo cửu lưu

tam giáo cửu lưu (ba tôn giáo và chín trường phái tư tưởng thời cổ đại; mọi tầng lớp trong xã hội) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tam giáo cửu lưu (ba tôn giáo và chín trường phái tư tưởng thời cổ đại; mọi tầng lớp trong xã hội) [thành ngữ]

    • Tam giáo cửu lưu dùng để chỉ các trường phái tư tưởng và nghề nghiệp khác nhau trong xã hội Trung Quốc cổ đại.

  2. danh từ

    ba giáo chín dòng; đủ mọi tầng lớp xã hội (thường mang nghĩa tiêu cực) [thành ngữ]

    • Có đủ loại người trong xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.