Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三位一体
三位一体
tam vị nhất thể
Tam Vị Nhất Thể (Ba Ngôi trong một); tam vị nhất thể
2 nghĩa#44113
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tam Vị Nhất Thể (Ba Ngôi trong một); tam vị nhất thể
- 。
Ba Ngôi là giáo lý cốt lõi của Kitô giáo.
- 貳名danh từ
Ba Ngôi Một Thể; Chúa Ba Ngôi (Thiên Chúa giáo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
三位一体
Phồn thể三位一體
tam vị nhất thể
Tam Vị Nhất Thể (Ba Ngôi trong một); tam vị nhất thể
2 nghĩa#44113
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tam Vị Nhất Thể (Ba Ngôi trong một); tam vị nhất thể
- 。
Ba Ngôi là giáo lý cốt lõi của Kitô giáo.
- 貳名danh từ
Ba Ngôi Một Thể; Chúa Ba Ngôi (Thiên Chúa giáo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.