Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
U形转弯
U形转弯
U hình chuyển loan
rẽ vòng chữ U; quay đầu xe (kiểu chữ U)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rẽ vòng chữ U; quay đầu xe (kiểu chữ U)
- U。
Xin hãy quay đầu xe ở đây.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
U形转弯
Phồn thểU形轉彎
U hình chuyển loan
rẽ vòng chữ U; quay đầu xe (kiểu chữ U)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rẽ vòng chữ U; quay đầu xe (kiểu chữ U)
- U。
Xin hãy quay đầu xe ở đây.
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng