Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
2019冠状病毒病
2019冠状病毒病
2 0 1 9 quan trạng bệnh độc bệnh
bệnh COVID-19; bệnh do vi-rút corona phát hiện năm 2019
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh COVID-19; bệnh do vi-rút corona phát hiện năm 2019
- 2019。
COVID-19 là một bệnh truyền nhiễm.
解字
GIẢI TỰ2019冠状病毒病
Phồn thể2019冠狀病毒病
2 0 1 9 quan trạng bệnh độc bệnh
bệnh COVID-19; bệnh do vi-rút corona phát hiện năm 2019
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh COVID-19; bệnh do vi-rút corona phát hiện năm 2019
- 2019。
COVID-19 là một bệnh truyền nhiễm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]