龙蛇混杂

龙蛇混杂
lóngshéhùn
long xà hỗn tạp

rồng rắn lẫn lộn; người tốt kẻ xấu trộn lẫn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rồng rắn lẫn lộn; người tốt kẻ xấu trộn lẫn [thành ngữ]

    • Nơi này phức tạp, phải cẩn thận.

  2. tính từ

    rồng rắn lẫn lộn; kẻ tốt người xấu lẫn lộn [thành ngữ]

    • Nơi này hỗn tạp đủ loại người, bạn phải cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.