龙肝凤胆

龙肝凤胆
lónggānfèngdǎn
long can phượng đảm

món ăn cực kỳ hiếm có; vật quý hiếm khó kiếm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món ăn cực kỳ hiếm có; vật quý hiếm khó kiếm [thành ngữ]

    • Long can phượng đảm là món ăn quý hiếm trong truyền thuyết.

  2. danh từ

    gan rồng mật phượng (món ngon cực kỳ quý hiếm) [thành ngữ]

    • Long can phượng đảm là món ngon quý hiếm thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.