龙潭虎穴

龙潭虎穴
lóngtánxué
long đàm hổ huyệt

hang hùm miệng rồng; nơi cực kỳ nguy hiểm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hang hùm miệng rồng; nơi cực kỳ nguy hiểm [thành ngữ]

    • Anh ấy một mình xông vào hang ổ nguy hiểm.

  2. danh từ

    vũng rồng hang hổ (nơi nguy hiểm; hang ổ kẻ thù) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.