鼻青眼肿

鼻青眼肿
qīngyǎnzhǒng
tỵ thanh nhãn trũng

mặt mày bầm dập; thâm tím mặt mày [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt mày bầm dập; thâm tím mặt mày [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đánh bầm dập mặt mày.

  2. tính từ

    mặt mày bầm tím; (bóng) thất bại thảm hại [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đánh bầm dập.

  3. tính từ

    mặt mũi sưng vù; bị đánh tơi bời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.