Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
鼻青眼肿
mặt mày bầm dập; thâm tím mặt mày [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt mày bầm dập; thâm tím mặt mày [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đánh bầm dập mặt mày.
- 貳形tính từ
mặt mày bầm tím; (bóng) thất bại thảm hại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đánh bầm dập.
- 參形tính từ
mặt mũi sưng vù; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 中trung(giữa, bên trong)HÌNH THANH
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
mặt mày bầm dập; thâm tím mặt mày [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt mày bầm dập; thâm tím mặt mày [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đánh bầm dập mặt mày.
- 貳形tính từ
mặt mày bầm tím; (bóng) thất bại thảm hại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đánh bầm dập.
- 參形tính từ
mặt mũi sưng vù; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 中trung(giữa, bên trong)HÌNH THANH
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.