hōu
hâu
bộ tỵ · 19 nét

ngáy; tiếng ngáy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngáy; tiếng ngáy

    • Anh ấy ngáy khi ngủ.

  2. tính từ

    (khẩu) cảm giác khát/nghẹn cổ do ăn quá mặn hoặc quá ngọt

    • Món canh này mặn quá, tôi không uống nổi.

  3. trạng từ

    (khẩu) rất; cực kỳ

    • Món canh này mặn chát.

  4. trạng từ

    cực kỳ; hết mức; vô cùng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.