/
齆
齆
úng
⿐bộ tỵ · 24 nétmũi nghẹt; ngạt mũi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mũi nghẹt; ngạt mũi
- 。
Mũi của tôi bị nghẹt rồi.
- 貳形tính từ
giọng mũi; nghẹt mũi
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi ngọng.
齆
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mũi nghẹt; ngạt mũi
- 。
Mũi của tôi bị nghẹt rồi.
- 貳形tính từ
giọng mũi; nghẹt mũi
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi ngọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.