Tới nội dung chính

齆

齆
wèng
úng
⿐bộ tỵ · 24 nét

mũi nghẹt; ngạt mũi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mũi nghẹt; ngạt mũi

    • 。

      Mũi của tôi bị nghẹt rồi.

  2. 貳形tính từ

    giọng mũi; nghẹt mũi

    • 。

      Anh ấy nói chuyện hơi ngọng.

齆
wèng
úng
BỘ THỦ⿐
24 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu