Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓足勇气
鼓足勇气
cổ túc dũng khí
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
- 。
Anh ấy lấy hết dũng khí để tỏ tình với cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓足勇气
Phồn thể鼓足勇氣
cổ túc dũng khí
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
- 。
Anh ấy lấy hết dũng khí để tỏ tình với cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.