黑砖窑

黑砖窑
hēizhuānyáo
hắc chuyên diêu

lò gạch đen (cơ sở sản xuất bất hợp pháp dùng lao động cưỡng bức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lò gạch đen (cơ sở sản xuất bất hợp pháp dùng lao động cưỡng bức)

    • Lò gạch đen là một nơi bất hợp pháp.

  2. danh từ

    lò gạch "đen" (cơ sở lao động cưỡng bức bất hợp pháp)

    • Công nhân ở các lò gạch đen có cuộc sống rất khổ cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.