黑眉柳莺

黑眉柳莺
hēiméiliǔyīng
hắc mi liễu oanh

chim chích ngực vàng lưu huỳnh (Phylloscopus ricketti)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim chích ngực vàng lưu huỳnh (Phylloscopus ricketti)

    • Hoàng oanh mày đen là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.