黑历史

黑历史
hēishǐ
hắc lịch sử

quá khứ đen tối; vết nhơ lịch sử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quá khứ đen tối; vết nhơ lịch sử

    • Mỗi người đều có một vài lịch sử đen tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.