黑冠长臂猿

黑冠长臂猿
hēiguānchángyuán
hắc quan trường tý viên

vượn đen mào (Nomascus nasutus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vượn đen mào (Nomascus nasutus)

    • Vượn đen má trắng là một loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.