鹰击长空

鹰击长空
yīngchángkōng
ưng kích trường không

đại bàng vút bay trên bầu trời cao rộng (trích thơ Mao Trạch Đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại bàng vút bay trên bầu trời cao rộng (trích thơ Mao Trạch Đông)

    • Đại bàng sải cánh trên không, cá lượn dưới đáy nông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(chim)BỘ
  • ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH

Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.