- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
đại bàng vút bay trên bầu trời cao rộng (trích thơ Mao Trạch Đông)
đại bàng vút bay trên bầu trời cao rộng (trích thơ Mao Trạch Đông)
Đại bàng sải cánh trên không, cá lượn dưới đáy nông.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
đại bàng vút bay trên bầu trời cao rộng (trích thơ Mao Trạch Đông)
đại bàng vút bay trên bầu trời cao rộng (trích thơ Mao Trạch Đông)
Đại bàng sải cánh trên không, cá lượn dưới đáy nông.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.