- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
tiền đồ rộng mở vạn dặm; tương lai xán lạn [thành ngữ]
tiền đồ rộng mở vạn dặm; tương lai xán lạn [thành ngữ]
Chúc bạn tiền đồ rộng mở!
tiền đồ rộng mở; đại bàng bay vạn dặm [thành ngữ]
Chúc bạn tiền đồ rộng mở!
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
tiền đồ rộng mở vạn dặm; tương lai xán lạn [thành ngữ]
tiền đồ rộng mở vạn dặm; tương lai xán lạn [thành ngữ]
Chúc bạn tiền đồ rộng mở!
tiền đồ rộng mở; đại bàng bay vạn dặm [thành ngữ]
Chúc bạn tiền đồ rộng mở!
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.