鹅毛大雪

鹅毛大雪
émáoxuě
nga mao đại tuyết

tuyết rơi như lông ngỗng (tuyết rơi dày, từng mảng to) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyết rơi như lông ngỗng (tuyết rơi dày, từng mảng to) [thành ngữ]

    • Bên ngoài đang có tuyết rơi dày đặc.

  2. danh từ

    tuyết rơi dày như lông ngỗng [thành ngữ]

    • Bên ngoài tuyết rơi rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.