Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
/
鹅毛大雪
鹅毛大雪
nga mao đại tuyết
tuyết rơi như lông ngỗng (tuyết rơi dày, từng mảng to) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyết rơi như lông ngỗng (tuyết rơi dày, từng mảng to) [thành ngữ]
- 。
Bên ngoài đang có tuyết rơi dày đặc.
- 貳名danh từ
tuyết rơi dày như lông ngỗng [thành ngữ]
- 。
Bên ngoài tuyết rơi rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鹅毛大雪
Phồn thể鵝毛大雪
nga mao đại tuyết
tuyết rơi như lông ngỗng (tuyết rơi dày, từng mảng to) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyết rơi như lông ngỗng (tuyết rơi dày, từng mảng to) [thành ngữ]
- 。
Bên ngoài đang có tuyết rơi dày đặc.
- 貳名danh từ
tuyết rơi dày như lông ngỗng [thành ngữ]
- 。
Bên ngoài tuyết rơi rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)