/
鸾翔凤翥
鸾翔凤翥
loan tường phượng trứ
chim loan chim phượng tung cánh bay (chữ viết đẹp đẽ, mạnh mẽ, uyển chuyển) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chim loan chim phượng tung cánh bay (chữ viết đẹp đẽ, mạnh mẽ, uyển chuyển) [thành ngữ]
- 。
Thư pháp của anh ấy đầy sức mạnh và sự duyên dáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鸾翔凤翥
Phồn thể鸞翔鳳翥
loan tường phượng trứ
chim loan chim phượng tung cánh bay (chữ viết đẹp đẽ, mạnh mẽ, uyển chuyển) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chim loan chim phượng tung cánh bay (chữ viết đẹp đẽ, mạnh mẽ, uyển chuyển) [thành ngữ]
- 。
Thư pháp của anh ấy đầy sức mạnh và sự duyên dáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)