鸡鸣狗盗

鸡鸣狗盗
mínggǒudào
kê minh cẩu đạo

bắt chước tiếng gà, ăn trộm như chó (tài vặt đê tiện nhưng đôi khi có ích) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắt chước tiếng gà, ăn trộm như chó (tài vặt đê tiện nhưng đôi khi có ích) [thành ngữ]

    • Anh ta làm những chuyện trộm cắp vặt vãnh.

  2. danh từ

    kẻ bắt chước tiếng gà, giả dạng trộm chó (người có tài vặt hèn mọn) [thành ngữ]

    • Anh ta chỉ biết những mánh khóe vặt.

  3. danh từ

    kẻ tài vặt; người có tài mọn (kẻ biết giả tiếng gà, chó để trộm cắp) [thành ngữ]

    • Anh ta đã lừa mọi người bằng những mánh khóe vặt vãnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.