Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
鸡鸣狗盗
bắt chước tiếng gà, ăn trộm như chó (tài vặt đê tiện nhưng đôi khi có ích) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắt chước tiếng gà, ăn trộm như chó (tài vặt đê tiện nhưng đôi khi có ích) [thành ngữ]
- 。
Anh ta làm những chuyện trộm cắp vặt vãnh.
- 貳名danh từ
kẻ bắt chước tiếng gà, giả dạng trộm chó (người có tài vặt hèn mọn) [thành ngữ]
- 。
Anh ta chỉ biết những mánh khóe vặt.
- 參名danh từ
kẻ tài vặt; người có tài mọn (kẻ biết giả tiếng gà, chó để trộm cắp) [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã lừa mọi người bằng những mánh khóe vặt vãnh.
解字
GIẢI TỰbắt chước tiếng gà, ăn trộm như chó (tài vặt đê tiện nhưng đôi khi có ích) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắt chước tiếng gà, ăn trộm như chó (tài vặt đê tiện nhưng đôi khi có ích) [thành ngữ]
- 。
Anh ta làm những chuyện trộm cắp vặt vãnh.
- 貳名danh từ
kẻ bắt chước tiếng gà, giả dạng trộm chó (người có tài vặt hèn mọn) [thành ngữ]
- 。
Anh ta chỉ biết những mánh khóe vặt.
- 參名danh từ
kẻ tài vặt; người có tài mọn (kẻ biết giả tiếng gà, chó để trộm cắp) [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã lừa mọi người bằng những mánh khóe vặt vãnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)