Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
鳞状细胞癌
鳞状细胞癌
lân trạng tế bào ngai
ung thư biểu mô tế bào vảy (squamous cell carcinoma)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ung thư biểu mô tế bào vảy (squamous cell carcinoma)
- 。
Ung thư biểu mô tế bào vảy là một loại ung thư da phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鳞状细胞癌
Phồn thể鱗狀細胞癌
lân trạng tế bào ngai
ung thư biểu mô tế bào vảy (squamous cell carcinoma)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ung thư biểu mô tế bào vảy (squamous cell carcinoma)
- 。
Ung thư biểu mô tế bào vảy là một loại ung thư da phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.