鲤鱼打挺

鲤鱼打挺
tǐng
lý ngư đả đĩnh

động tác bật dậy từ tư thế nằm ngửa không dùng tay (võ thuật, thể dục)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    động tác bật dậy từ tư thế nằm ngửa không dùng tay (võ thuật, thể dục)

    • Anh ấy đã biểu diễn một cú bật người cá chép.

  2. động từ

    bật dậy như cá chép vẫy đuôi (bỗng nhiên bật thẳng người dậy) (bóng)

    • Anh ấy bật dậy đứng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.