Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
/
鲜血淋漓
鲜血淋漓
tiên huyết lâm ly
máu chảy đầm đìa; đẫm máu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
máu chảy đầm đìa; đẫm máu [thành ngữ]
- 。
Toàn thân anh ấy đẫm máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 林lâm(rừng cây)HÌNH THANH
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
鲜血淋漓
Phồn thể鮮血淋漓
tiên huyết lâm ly
máu chảy đầm đìa; đẫm máu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
máu chảy đầm đìa; đẫm máu [thành ngữ]
- 。
Toàn thân anh ấy đẫm máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 林lâm(rừng cây)HÌNH THANH
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.