鲜血淋漓

鲜血淋漓
xiānxuèlín
tiên huyết lâm ly

máu chảy đầm đìa; đẫm máu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    máu chảy đầm đìa; đẫm máu [thành ngữ]

    • Toàn thân anh ấy đẫm máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.